Xem ngày đẹp - Lịch vạn niên - Âm lịch Năm 2017(Năm Đinh Dậu)

Tháng 11 Năm 2017
7
Thứ 3
Thất bại là mẹ thành công

Năm Đinh Dậu
Tháng Canh Tuất
Ngày Mậu Tuất
Giờ Quý Hợi
19:15:27 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Giáp Dần (3h -5h)
Bính Thìn (7h -9h)
Tháng Chín (T)
19
Đinh Tị (9h -11h)
Canh Thân (15h -17h)
Mệnh ngày:
Mộc - Thạch Lựu mộc
(Gỗ thạch Lựu)
Tiết khí
Lập đông
Tân Dậu (17h -19h)
Quý Hợi (21h -23h)

Thứ 3, Ngày 7 Tháng 11 Năm 2017

Âm lịch: Ngày 19 Tháng 9 Năm 2017
Bát tự: Giờ Quý Hợi, Ngày Mậu Tuất, Tháng Canh Tuất, Năm Đinh Dậu
0:00 Giờ: Nhâm Tý
Ngày Hắc đạo Sao: Thanh Long
Giờ Hoàng đạo Giáp Dần (3h -5h), Bính Thìn (7h -9h), Đinh Tị (9h -11h), Canh Thân (15h -17h), Tân Dậu (17h -19h), Quý Hợi (21h -23h)
Giờ Hắc đạo Nhâm Tý (23h -1h), Quý Sửu (1h -3h), Ất Mão (5h -7h), Mậu Ngọ (11h -13h), Kỷ Mùi (13h -15h), Nhâm Tuất (19h -21h)
Năm Hỏa Sơn hạ hỏa
Mùa: Mùa xuân Vượng: Mộc
Khắc: Kim
Trọng
Ngày Mộc Thạch Lựu mộc Gỗ thạch Lựu
Tuổi xung Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Tiết khí Lập đông
Sao Giác  
Ngũ hành Mộc  
Động vật Giao long  
Trực Kiến - Tốt cho các việc thi ơn huệ, trồng cây cối.
- Xấu cho các việc chôn cất, đào giếng, lợp nhà.
Xuất hành
Hỷ thần Hướng Đông Nam
Tài thần Hướng chính Nam
Kê thần Đông Nam
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên Xá Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí kiêng kỵ động thổ
Ngũ phú Tốt mọi việc
Cát Khánh Tốt mọi việc
Phổ hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành
Phúc hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Thanh Long Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Hoàng Sa Xấu đối với xuất hành
Ngũ Quỹ Kỵ xuất hành
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:06 18:03
TP.Hồ Chí Minh 06:02 18:01
Thiên Lao Hắc Đạo
1:00 Giờ: Quý Sửu
Nguyên Vũ Hắc Đạo
3:00 Giờ: Giáp Dần
Tư Mệnh Hoàng Đạo
5:00 Giờ: Ất Mão
Câu Trận Hắc Đạo
7:00 Giờ: Bính Thìn
Thanh Long Hoàng Đạo
9:00 Giờ: Đinh Tị
Minh Đường Hoàng Đạo
11:00 Giờ: Mậu Ngọ
Thiên Hình Hắc Đạo
13:00 Giờ: Kỷ Mùi
Chu Tước Hắc Đạo
15:00 Giờ: Canh Thân
Kim Quỹ Hoàng Đạo
17:00 Giờ: Tân Dậu
Kim Được Hoàng Đạo
19:00 Giờ: Nhâm Tuất
Bạch Hổ Hắc Đạo
21:00 Giờ: Quý Hợi
Ngọc Đường Hoàng Đạo
23:00 Giờ: Nhâm Tý
Thiên Lao Hắc Đạo

Lịch vạn niên 2017, ngày 19 tháng 9, năm 2017 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 19 tháng 9, năm 2017 là ngày Hắc đạo, các giờ tốt trong ngày này là: Giáp Dần (3h -5h), Bính Thìn (7h -9h), Đinh Tị (9h -11h), Canh Thân (15h -17h), Tân Dậu (17h -19h), Quý Hợi (21h -23h)

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần

        Xuất hành Hướng Đông Nam gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành Hướng chính Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 19 tháng 9, năm 2017 là Trực Kiến: Tốt cho các việc thi ơn huệ, trồng cây cối. . Xấu cho các việc chôn cất, đào giếng, lợp nhà.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)