Xem ngày đẹp - Lịch vạn niên - Âm lịch Năm 2017(Năm Đinh Dậu)

Tháng 11 Năm 2017
6
Thứ 2
Quê nhà chính là nơi ta đã cùng sống với những người cùng ta san sẻ mọi nỗi buồn vui thống khổ.

Năm Đinh Dậu
Tháng Canh Tuất
Ngày Đinh Dậu
Giờ Tân Hợi
19:15:27 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Canh Tý (23h -1h)
Nhâm Dần (3h -5h)
Tháng Chín (T)
18
Quý Mão (5h -7h)
Bính Ngọ (11h -13h)
Mệnh ngày:
Hỏa - Thiên thượng hỏa
(Lửa trên trời)
Tiết khí
Sương giáng
Đinh Mùi (13h -15h)
Kỷ Dậu (17h -19h)

Thứ 2, Ngày 6 Tháng 11 Năm 2017

Âm lịch: Ngày 18 Tháng 9 Năm 2017
Bát tự: Giờ Tân Hợi, Ngày Đinh Dậu, Tháng Canh Tuất, Năm Đinh Dậu
0:00 Giờ: Canh Tý
Ngày Hoàng đạo Sao: Thanh Long
Giờ Hoàng đạo Canh Tý (23h -1h), Nhâm Dần (3h -5h), Quý Mão (5h -7h), Bính Ngọ (11h -13h), Đinh Mùi (13h -15h), Kỷ Dậu (17h -19h)
Giờ Hắc đạo Tân Sửu (1h -3h), Giáp Thìn (7h -9h), Ất Tị (9h -11h), Mậu Thân (15h -17h), Canh Tuất (19h -21h), Tân Hợi (21h -23h)
Năm Hỏa Sơn hạ hỏa
Mùa: Mùa xuân Vượng: Mộc
Khắc: Kim
Trọng
Ngày Hỏa Thiên thượng hỏa Lửa trên trời
Tuổi xung Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Tiết khí Sương giáng
Sao Giác  
Ngũ hành Mộc  
Động vật Giao long  
Trực Bế - Tốt cho các việc làm cửa, thượng lương, giá thú, trị bệnh.
- Xấu cho các việc nhậm chức, châm chích, đào giếng, kiện thưa.
Xuất hành
Hỷ thần Hướng chính Nam
Tài thần Hướng chính Đông
Kê thần Chính Đông
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên Xá Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí kiêng kỵ động thổ
Ngũ phú Tốt mọi việc
Cát Khánh Tốt mọi việc
Phổ hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành
Phúc hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Thanh Long Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Hoàng Sa Xấu đối với xuất hành
Ngũ Quỹ Kỵ xuất hành
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:06 18:03
TP.Hồ Chí Minh 06:02 18:01
Tư Mệnh Hoàng Đạo
1:00 Giờ: Tân Sửu
Câu Trận Hắc Đạo
3:00 Giờ: Nhâm Dần
Thanh Long Hoàng Đạo
5:00 Giờ: Quý Mão
Minh Đường Hoàng Đạo
7:00 Giờ: Giáp Thìn
Thiên Hình Hắc Đạo
9:00 Giờ: Ất Tị
Chu Tước Hắc Đạo
11:00 Giờ: Bính Ngọ
Kim Quỹ Hoàng Đạo
13:00 Giờ: Đinh Mùi
Kim Được Hoàng Đạo
15:00 Giờ: Mậu Thân
Bạch Hổ Hắc Đạo
17:00 Giờ: Kỷ Dậu
Ngọc Đường Hoàng Đạo
19:00 Giờ: Canh Tuất
Thiên Lao Hắc Đạo
21:00 Giờ: Tân Hợi
Nguyên Vũ Hắc Đạo
23:00 Giờ: Canh Tý
Tư Mệnh Hoàng Đạo

Lịch vạn niên 2017, ngày 18 tháng 9, năm 2017 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 18 tháng 9, năm 2017 là ngày Hoàng đạo, các giờ tốt trong ngày này là: Canh Tý (23h -1h), Nhâm Dần (3h -5h), Quý Mão (5h -7h), Bính Ngọ (11h -13h), Đinh Mùi (13h -15h), Kỷ Dậu (17h -19h)

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần

        Xuất hành Hướng chính Nam gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành Hướng chính Đông gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 18 tháng 9, năm 2017 là Trực Bế: Tốt cho các việc làm cửa, thượng lương, giá thú, trị bệnh. . Xấu cho các việc nhậm chức, châm chích, đào giếng, kiện thưa.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)