Xem ngày đẹp - Lịch vạn niên - Âm lịch Năm 2017(Năm Đinh Dậu)

Tháng 11 Năm 2017
2
Thứ 5
Ðàn bà đẹp là thiên đường của đôi mắt.Và là địa ngục của túi tiền

Estonia

Năm Đinh Dậu
Tháng Canh Tuất
Ngày Quí Tỵ
Giờ Quý Hợi
19:15:27 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Quý Sửu (1h -3h)
Bính Thìn (7h -9h)
Tháng Chín (T)
14
Mậu Ngọ (11h -13h)
Kỷ Mùi (13h -15h)
Mệnh ngày:
Thủy - Đại hải thủy
(Nước giữa biển)
Tiết khí
Sương giáng
Nhâm Tuất (19h -21h)
Quý Hợi (21h -23h)

Thứ 5, Ngày 2 Tháng 11 Năm 2017

Âm lịch: Ngày 14 Tháng 9 Năm 2017
Bát tự: Giờ Quý Hợi, Ngày Quí Tỵ, Tháng Canh Tuất, Năm Đinh Dậu
0:00 Giờ: Nhâm Tý
Ngày Hoàng đạo Sao: Thanh Long
Giờ Hoàng đạo Quý Sửu (1h -3h), Bính Thìn (7h -9h), Mậu Ngọ (11h -13h), Kỷ Mùi (13h -15h), Nhâm Tuất (19h -21h), Quý Hợi (21h -23h)
Giờ Hắc đạo Nhâm Tý (23h -1h), Giáp Dần (3h -5h), Ất Mão (5h -7h), Đinh Tị (9h -11h), Canh Thân (15h -17h), Tân Dậu (17h -19h)
Năm Hỏa Sơn hạ hỏa
Mùa: Mùa xuân Vượng: Mộc
Khắc: Kim
Trọng
Ngày Thủy Đại hải thủy Nước giữa biển
Tuổi xung Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Tiết khí Sương giáng
Sao Giác  
Ngũ hành Mộc  
Động vật Giao long  
Trực Nguy - Tốt cho các việc cúng lễ, may mặc, từ tụng.
- Xấu cho các việc hội họp, châm chích, giá thú, làm chuồng lục súc, khai trương.
Xuất hành
Hỷ thần Hướng Đông Nam
Tài thần Hướng Tây Bắc
Kê thần Đông Nam
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên Xá Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí kiêng kỵ động thổ
Ngũ phú Tốt mọi việc
Cát Khánh Tốt mọi việc
Phổ hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành
Phúc hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Thanh Long Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Hoàng Sa Xấu đối với xuất hành
Ngũ Quỹ Kỵ xuất hành
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:06 18:03
TP.Hồ Chí Minh 06:02 18:01
Bạch Hổ Hắc Đạo
1:00 Giờ: Quý Sửu
Ngọc Đường Hoàng Đạo
3:00 Giờ: Giáp Dần
Thiên Lao Hắc Đạo
5:00 Giờ: Ất Mão
Nguyên Vũ Hắc Đạo
7:00 Giờ: Bính Thìn
Tư Mệnh Hoàng Đạo
9:00 Giờ: Đinh Tị
Câu Trận Hắc Đạo
11:00 Giờ: Mậu Ngọ
Thanh Long Hoàng Đạo
13:00 Giờ: Kỷ Mùi
Minh Đường Hoàng Đạo
15:00 Giờ: Canh Thân
Thiên Hình Hắc Đạo
17:00 Giờ: Tân Dậu
Chu Tước Hắc Đạo
19:00 Giờ: Nhâm Tuất
Kim Quỹ Hoàng Đạo
21:00 Giờ: Quý Hợi
Kim Được Hoàng Đạo
23:00 Giờ: Nhâm Tý
Bạch Hổ Hắc Đạo

Lịch vạn niên 2017, ngày 14 tháng 9, năm 2017 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 14 tháng 9, năm 2017 là ngày Hoàng đạo, các giờ tốt trong ngày này là: Quý Sửu (1h -3h), Bính Thìn (7h -9h), Mậu Ngọ (11h -13h), Kỷ Mùi (13h -15h), Nhâm Tuất (19h -21h), Quý Hợi (21h -23h)

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần

        Xuất hành Hướng Đông Nam gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành Hướng Tây Bắc gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 14 tháng 9, năm 2017 là Trực Nguy: Tốt cho các việc cúng lễ, may mặc, từ tụng. . Xấu cho các việc hội họp, châm chích, giá thú, làm chuồng lục súc, khai trương.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)