Xem ngày đẹp - Lịch vạn niên - Âm lịch Năm 2017(Năm Đinh Dậu)

Tháng 11 Năm 2017
17
Thứ 6
Trong gia đình, người đàn bà là nhuỵ của đoá hoa hạnh phúc.

Lãng Văn

Năm Đinh Dậu
Tháng Canh Tuất
Ngày Mậu Thân
Giờ Quý Hợi
19:15:27 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Nhâm Tý (23h -1h)
Quý Sửu (1h -3h)
Tháng Chín (T)
29
Bính Thìn (7h -9h)
Đinh Tị (9h -11h)
Mệnh ngày:
Thổ - Sa trung thổ
(Ðất trong cát)
Tiết khí
Lập đông
Kỷ Mùi (13h -15h)
Nhâm Tuất (19h -21h)

Thứ 6, Ngày 17 Tháng 11 Năm 2017

Âm lịch: Ngày 29 Tháng 9 Năm 2017
Bát tự: Giờ Quý Hợi, Ngày Mậu Thân, Tháng Canh Tuất, Năm Đinh Dậu
0:00 Giờ: Nhâm Tý
Ngày Bình thường Sao: Thanh Long
Giờ Hoàng đạo Nhâm Tý (23h -1h), Quý Sửu (1h -3h), Bính Thìn (7h -9h), Đinh Tị (9h -11h), Kỷ Mùi (13h -15h), Nhâm Tuất (19h -21h)
Giờ Hắc đạo Giáp Dần (3h -5h), Ất Mão (5h -7h), Mậu Ngọ (11h -13h), Canh Thân (15h -17h), Tân Dậu (17h -19h), Quý Hợi (21h -23h)
Năm Hỏa Sơn hạ hỏa
Mùa: Mùa xuân Vượng: Mộc
Khắc: Kim
Trọng
Ngày Thổ Sa trung thổ Ðất trong cát
Tuổi xung Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Tiết khí Lập đông
Sao Giác  
Ngũ hành Mộc  
Động vật Giao long  
Trực Khai - Tốt cho các việc làm nhà, động thổ, làm chuồng gia súc, giá thú, đào giếng
- Xấu cho các việc giao dịch, châm chích, trồng tỉa.
Xuất hành
Hỷ thần Hướng Đông Nam
Tài thần Hướng chính Nam
Kê thần Đông Nam
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên Xá Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí kiêng kỵ động thổ
Ngũ phú Tốt mọi việc
Cát Khánh Tốt mọi việc
Phổ hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành
Phúc hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Thanh Long Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Hoàng Sa Xấu đối với xuất hành
Ngũ Quỹ Kỵ xuất hành
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:06 18:03
TP.Hồ Chí Minh 06:02 18:01
Thanh Long Hoàng Đạo
1:00 Giờ: Quý Sửu
Minh Đường Hoàng Đạo
3:00 Giờ: Giáp Dần
Thiên Hình Hắc Đạo
5:00 Giờ: Ất Mão
Chu Tước Hắc Đạo
7:00 Giờ: Bính Thìn
Kim Quỹ Hoàng Đạo
9:00 Giờ: Đinh Tị
Kim Được Hoàng Đạo
11:00 Giờ: Mậu Ngọ
Bạch Hổ Hắc Đạo
13:00 Giờ: Kỷ Mùi
Ngọc Đường Hoàng Đạo
15:00 Giờ: Canh Thân
Thiên Lao Hắc Đạo
17:00 Giờ: Tân Dậu
Nguyên Vũ Hắc Đạo
19:00 Giờ: Nhâm Tuất
Tư Mệnh Hoàng Đạo
21:00 Giờ: Quý Hợi
Câu Trận Hắc Đạo
23:00 Giờ: Nhâm Tý
Thanh Long Hoàng Đạo

Lịch vạn niên 2017, ngày 29 tháng 9, năm 2017 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 29 tháng 9, năm 2017 là ngày Bình thường, các giờ tốt trong ngày này là: Nhâm Tý (23h -1h), Quý Sửu (1h -3h), Bính Thìn (7h -9h), Đinh Tị (9h -11h), Kỷ Mùi (13h -15h), Nhâm Tuất (19h -21h)

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần

        Xuất hành Hướng Đông Nam gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành Hướng chính Nam gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 29 tháng 9, năm 2017 là Trực Khai: Tốt cho các việc làm nhà, động thổ, làm chuồng gia súc, giá thú, đào giếng . Xấu cho các việc giao dịch, châm chích, trồng tỉa.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)