Xem ngày đẹp - Lịch vạn niên - Âm lịch Năm 2017(Năm Đinh Dậu)

Tháng 11 Năm 2017
11
Thứ 7
Không có lời nói dối kỳ quái nào mà người đàn bà chẳng tin, nếu đó cũng là lời khen nàng.

Năm Đinh Dậu
Tháng Canh Tuất
Ngày Nhâm Dần
Giờ Tân Hợi
19:15:27 (GMT +7)
Giờ Hoàng Đạo
Canh Tý (23h -1h)
Tân Sửu (1h -3h)
Tháng Chín (T)
23
Giáp Thìn (7h -9h)
Ất Tị (9h -11h)
Mệnh ngày:
Kim - Hải trung kim
(Vàng trong biển)
Tiết khí
Lập đông
Đinh Mùi (13h -15h)
Canh Tuất (19h -21h)

Thứ 7, Ngày 11 Tháng 11 Năm 2017

Âm lịch: Ngày 23 Tháng 9 Năm 2017
Bát tự: Giờ Tân Hợi, Ngày Nhâm Dần, Tháng Canh Tuất, Năm Đinh Dậu
0:00 Giờ: Canh Tý
Ngày Bình thường Sao: Thanh Long
Giờ Hoàng đạo Canh Tý (23h -1h), Tân Sửu (1h -3h), Giáp Thìn (7h -9h), Ất Tị (9h -11h), Đinh Mùi (13h -15h), Canh Tuất (19h -21h)
Giờ Hắc đạo Nhâm Dần (3h -5h), Quý Mão (5h -7h), Bính Ngọ (11h -13h), Mậu Thân (15h -17h), Kỷ Dậu (17h -19h), Tân Hợi (21h -23h)
Năm Hỏa Sơn hạ hỏa
Mùa: Mùa xuân Vượng: Mộc
Khắc: Kim
Trọng
Ngày Kim Hải trung kim Vàng trong biển
Tuổi xung Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Tiết khí Lập đông
Sao Giác  
Ngũ hành Mộc  
Động vật Giao long  
Trực Định - Tốt cho các việc giao dịch, buôn bán, làm chuồng lục súc, thi ơn huệ.
- Xấu cho các việc xuất hành, thưa kiện, châm chích, an sàng.
Xuất hành
Hỷ thần Hướng chính Nam
Tài thần Hướng Tây Bắc
Kê thần Đông Nam
Cát tinh Tốt Kỵ
Thiên Xá Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí kiêng kỵ động thổ
Ngũ phú Tốt mọi việc
Cát Khánh Tốt mọi việc
Phổ hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành
Phúc hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Thanh Long Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
Sát tinh Kỵ Ghi chú
Hoàng Sa Xấu đối với xuất hành
Ngũ Quỹ Kỵ xuất hành
Mặt trời Giờ mọc Giờ lặn
Hà Nội 06:06 18:03
TP.Hồ Chí Minh 06:02 18:01
Thanh Long Hoàng Đạo
1:00 Giờ: Tân Sửu
Minh Đường Hoàng Đạo
3:00 Giờ: Nhâm Dần
Thiên Hình Hắc Đạo
5:00 Giờ: Quý Mão
Chu Tước Hắc Đạo
7:00 Giờ: Giáp Thìn
Kim Quỹ Hoàng Đạo
9:00 Giờ: Ất Tị
Kim Được Hoàng Đạo
11:00 Giờ: Bính Ngọ
Bạch Hổ Hắc Đạo
13:00 Giờ: Đinh Mùi
Ngọc Đường Hoàng Đạo
15:00 Giờ: Mậu Thân
Thiên Lao Hắc Đạo
17:00 Giờ: Kỷ Dậu
Nguyên Vũ Hắc Đạo
19:00 Giờ: Canh Tuất
Tư Mệnh Hoàng Đạo
21:00 Giờ: Tân Hợi
Câu Trận Hắc Đạo
23:00 Giờ: Canh Tý
Thanh Long Hoàng Đạo

Lịch vạn niên 2017, ngày 23 tháng 9, năm 2017 - Âm lịch

Xem ngày giờ tốt và hướng xuất hành

        Trong một tháng có 2 loại ngày tốt, ngày xấu; trong một ngày lại có 6 giờ tốt, 6 giờ xấu gọi chung là Ngày/giờ Hoàng đạo (tốt) và Ngày/giờ Hắc đạo (xấu). Người Việt Nam từ xưa đều có phong tục chọn ngày tốt và giờ tốt để làm những việc lớn như cưới hỏi, khởi công làm nhà, nhập trạch, ký kết, kinh doanh v.v.v.

Ngày 23 tháng 9, năm 2017 là ngày Bình thường, các giờ tốt trong ngày này là: Canh Tý (23h -1h), Tân Sửu (1h -3h), Giáp Thìn (7h -9h), Ất Tị (9h -11h), Đinh Mùi (13h -15h), Canh Tuất (19h -21h)

        Trong ngày này, các tuổi xung khắc nên cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành, nói chuyện và làm các việc đại sự là: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần

        Xuất hành Hướng chính Nam gặp Hỷ thần: niềm vui, may mắn, thuận lợi. Xuất hành Hướng Tây Bắc gặp Tài thần: tài lộc, tiền của, giao dịch thuận lợi.

Xem sao tốt và việc nên làm và nên kiêng

        Trong Lịch vạn niên, có 12 trực được sắp xếp theo tuần hoàn phân bổ vào từng ngày. Mỗi trực có tính chất riêng, tốt/xấu tùy từng công việc. Ngày 23 tháng 9, năm 2017 là Trực Định: Tốt cho các việc giao dịch, buôn bán, làm chuồng lục súc, thi ơn huệ. . Xấu cho các việc xuất hành, thưa kiện, châm chích, an sàng.
        Mỗi ngày đều có nhiều sao Tốt (Cát tinh) và sao Xấu (Hung tinh). Các sao Đại cát (rất tốt cho mọi việc) như Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân. Có những sao Đại hung (rất xấu cho mọi việc) như Kiếp sát, Trùng tang, Thiên cương. Cũng có những sao xấu tùy mọi việc như Cô thần, Quả tú, Nguyệt hư, Không phòng, Xích khẩu... - xấu cho hôn thú, cưới hỏi, đám hỏi nói chung cần tránh. Hoặc ngày có Thiên hỏa, Nguyệt phá, Địa phá... xấu cho khởi công xây dựng, động thổ, sửa chữa nhà cửa nói chung cần tránh.
        Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra ngày Hoàng Đạo, Hắc Đạo. Xem công việc cụ thể nào, để tránh những sao xấu. Chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện (hoặc làm tượng trưng lấy giờ)